chữ tình

chữ tình

Trong văn học, "chữ tình" là một chủ đề trung tâm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình cảm, tình yêu thương giữa con người với nhau: "chữ tình" chỉ khái niệm trừu tượng về tình cảm, đặc biệt tình yêu đôi lứa, tình bạn, tình thân, được coi trọng đề cao trong các mối quan hệ xã hội. Từ này nhấn mạnh khía cạnh cảm xúc, sự gắn bó lòng trắc ẩn, thường đối lập với "chữ " (lý trí, đạo khô khan).
    • Giá trị tinh thần của tình yêu: "chữ tình" còn được dùng để nói về bản chất, ý nghĩa sâu xa của tình yêu, như một phạm trù đạo đức văn hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong cuộc sống, chữ tình quan trọng hơn chữ . (Tình cảm giữa người với người được coi trọng hơn lẽ khô khan.)
    • Anh ấy sống nặng chữ tình, luôn quan tâm đến mọi người. (Anh ấy coi trọng tình cảm, luôn thể hiện sự quan tâm.)
    • Chữ tình trong văn học Việt Nam thường gắn với nỗi nhớ, sự thủy chung. (Khái niệm tình yêu trong văn học thường được miêu tả qua những cảm xúc sâu lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nặng chữ tình": coi trọng tình cảm, dễ bị chi phối bởi tình cảm hơn lý trí.
    • Người nặng chữ tình thường dễ tha thứ cho lỗi lầm của người khác. (Người coi trọng tình cảm thường dễ bỏ qua sai sót tình nghĩa.)
  • "chữ tình chữ ": hai khái niệm đối lập giữa tình cảm lý trí, thường được cân nhắc trong ứng xử.
    • Trong việc xử kiện, quan tòa phải phân biệt chữ tình chữ . (Khi xét xử, thẩm phán cần phân biệt giữa tình cảm cá nhân đạo khách quan.)
  • "trọng chữ tình": đề cao tình cảm, xem trọng mối quan hệ.
    • Người Việt vốn trọng chữ tình nên thân thiện, dễ gần. (Người Việt coi trọng tình cảm nên tính cách thân thiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Tình (danh từ): tình cảm, cảm xúcgốc của "chữ tình".
    • Tình mẹ con thiêng liêng nhất. (Tình cảm mẹ con cao quý nhất.)
  • Tình nghĩa (danh từ): tình cảm trách nhiệm gắn bó giữa người với người.
    • Sống tình nghĩa mới được người đời kính trọng. (Sống tình cảm trách nhiệm mới được tôn trọng.)
  • Vô tình (tính từ): không tình cảm, vô tâmtrái nghĩa với "chữ tình".
    • Anh ta vô tình với nỗi đau của bạn . (Anh ta không quan tâm đến nỗi đau của người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Tình yêu: tình cảm sâu sắc, nồng nhiệt.
  • Tình cảm: cảm xúc, sự rung động trong lòng.
  • Tình thương: lòng thương yêu, nhân ái.
Thành ngữ liên quan
  • Chữ tình chữ : sự cân nhắc giữa tình cảm đạo .
    • Chuyện này khó xử, phải cân nhắc chữ tình chữ . (Việc này phức tạp, cần xem xét cả tình cảm lẫn lý trí.)
  • Trọng tình trọng nghĩa: coi trọng tình cảm đạo nghĩa.
    • Ông ấy người trọng tình trọng nghĩa, không bao giờ bỏ rơi bạn . (Ông ấy luôn đặt tình nghĩa lên hàng đầu.)

Từ chứa "chữ tình"